nhàng nhàng

Học thuật
Thân thiện
nhàng nhàng

Người đàn ông nhàng nhàng đang đi bộ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thân hình không gầy cũng không béo, ở mức trung bình: Dùng để miêu tả dáng người cân nặng vóc dángmức vừa phải, không quá gầy cũng không quá mập.
    • mức độ trung bình, không tốt lắm cũng không xấu lắm: Dùng để miêu tả tình trạng, chất lượng, hoặc kết quả của một việc đómức bình thường, tạm được.
dụ sử dụng
  • Miêu tả dáng người:

    • Chị ấy dáng người nhàng nhàng, trông rất cân đối.
    • Anh ấy không gầy cũng không béo, chỉ nhàng nhàng thôi nhưng sức khỏe rất tốt.
  • Miêu tả tình trạng, chất lượng:

    • Công việc kinh doanh năm nay cũng chỉ nhàng nhàng, không lỗ nhưng cũng chẳng lãi nhiều.
    • Bài kiểm tra của làm nhàng nhàng, được điểm trung bình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhàng nhàng" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, đôi khi hàm ý khiêm tốn hoặc chưa thực sự hài lòng.
    • "Dạo này sức khỏe thế nào?" – "Cũng chỉ nhàng nhàng thôi."nói sức khỏe bình thường, không đặc biệt tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình thường: Ở mức trung bình, không nổi bật.
  • Tàm tạm / Tạm được: Ở mức chấp nhận được, không tốt lắm.
  • Cân đối: các bộ phận cơ thể hài hòa với nhau (thường dùng cho vóc dáng).
Từ đồng nghĩa
  • Vừa vừa: mức độ trung bình (có thể dùng cho nhiều khía cạnh).
  • Trung bình: Ở mức giữa, không cao không thấp.
  • Xoàng xoàng: Ở mức bình thường, thậm chí hơi kém (mang sắc thái tiêu cực hơn "nhàng nhàng").
Từ trái nghĩa
  • Cực đoan: Ở thái cực, rất khác biệt ( dụ: rất gầy hoặc rất béo, rất tốt hoặc rất tệ).
  • Nổi bật: Khác biệt, vượt trội so với mức trung bình.
  • Mập mạp / Béo tốt: thân hình đầy đặn, nhiều thịt.
  • Gầy gò / Ốm yếu: thân hình thiếu cân, ốm.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhàng nhàng" chủ yếu dùng trong khẩu ngữ, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Khi miêu tả người, từ này thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực nhẹ ( dụ: "dáng nhàng nhàng dễ mặc đồ"). Khi miêu tả sự việc, đôi lại mang sắc thái chưa thật sự hài lòng ( dụ: "kết quả nhàng nhàng").
nhàng nhàng

Người đàn ông nhàng nhàng đang đi bộ trong công viên.

  1. Không gầy không béo: Người nhàng nhàng thế mà khỏe.